薬の種類と薬局での表現

主な薬の種類と形

日本語(発声) Tiếng Nhật (Phát âm)
内用薬  Thuốc để uống
錠剤  (jozai) Viên nén
シロップ(Shiroppu ) Thuốc dạng siro
風邪薬   (Kaze gusuri ) Thuốc cảm cúm
抗生物質  (Koseibusshitsu) Thuốc kháng sinh
解熱剤(Genetsuzai ) Hạ sốt
下剤(Gezai ) Thuốc xổ
痛み止め(Itamidome ) Giảm đau
カプセル(Kapuseru ) Viên nang
粉薬  (Konagusuri) Thuốc bột
下痢止め  (Geridome ) cầm tiêu chảy
胃腸薬 (Ichoyaku )  Thuốc dạ dày
漢方薬 (kampoyaku ) Thuốc đông y
外用薬      Thuốc bôi
座薬(Zayaku ) Thuốc đạn (nhét hậu môn)
目薬(Megusuri ) Thuốc mắt
軟膏(Nankou ) Thuốc xoa vết thương
湿布 (Shippu) Miếng dán

 

主な薬の種類と形

日本語(発声) Tiếng Nhật (Phát âm)
使用する量について
Liều lượng sử dụng
~日分 (~nichibun  ) ~ngày
1回 ~錠 (ikkai ~jo  ) ~1 lần ~viên
1日~回( ichinichi ~kai   ) 1 ngày ~lần
使用する時間について(翻訳)
食前 (Shokuzen) Trước bữa ăn
食間  (Shokukan  )

※食前後2時間をいいます。

Giữa bữa ăn

※Giữa bữa ăn ở đây có nghĩa là khoảng thời gian 2 tiếng trước và sau bữa ăn

食後  ( Shokugo) Sau bữa ăn
朝(Asa ) Sáng
昼(Hiru) Trưa
晩(Ban ) Tối
寝る前 (Nerumae ) Trước khi đi ngủ
痛いとき ( itai toki   ) Khi bị đau
熱があるとき (Netsuga aru toki) Khi bị sốt
眠れないとき  (Nemurenai toki) Khi không ngủ được
薬の使用のしかたについて Cách sử dụng thuốc
飲んでください(nondekudasai) Hãy uống (thuốc) đi
貼ってください (hattekudasai) Hãy dán (miếng dán) đi
塗ってください(nuttekudasai) Hãy bôi (thuốc) vào
(坐薬)入れてください(iretekudasai ) Hãy cho thuốc vào
(目薬)さして(sashite kudasai ) Hãy nhỏ thuốc vào